giao hẹn

Học thuật
Thân thiện
giao hẹn

Hai người bạn giao hẹn gặp nhau ở công viên khi trời nắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hứa hẹn, thỏa thuận với ai đó về một việc sẽ làm, dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó: Hành động cam kết hoặc đồng ý thực hiện một điều đó, nhưng chỉ khi một tình huống hoặc yêu cầu nhất định được đáp ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai bên đã giao hẹn sẽ hợp đồng vào tuần sau nếu các điều khoản được thông qua.
    • Anh ấy giao hẹn với tôi: "Nếu em thi đỗ, anh sẽ tặng em một chiếc xe mới."
    • Chúng tôi giao hẹn trước chỉ đi chơi khi công việc đã xong xuôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giao hẹn điều kiện": Nhấn mạnh việc hứa hẹn kèm theo những yêu cầu, điều kiện rõ ràng.

    • Việc hợp tác chỉ tiến hành sau khi hai công ty giao hẹn điều kiện về phân chia lợi nhuận.
  • "lời giao hẹn" (danh từ): Lời hứa điều kiện đã được thỏa thuận.

    • Anh ta đã không giữ lời giao hẹn mọi điều kiện đều đã được đáp ứng.
Biến thể từ gần giống
  • Hứa hẹn (động từ): Nói lời cam kết sẽ làm điều đó. "Hứa hẹn" có thể không nhất thiết bao hàm điều kiện rõ ràng như "giao hẹn".
  • Thỏa thuận (động từ/danh từ): Bàn bạc đi đến sự đồng ý chung về một vấn đề. "Thỏa thuận" thường mang tính chất chính thức hơn.
  • Cam kết (động từ/danh từ): Hứa một cách nghiêm túc, trách nhiệm, thường trong các văn bản hoặc tình huống trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Hứa ( điều kiện): Đồng ý, cam kết nhưng phụ thuộc vào một yếu tố khác.
  • Ước hẹn: Hẹn ước, thỏa thuận với nhau về một việc trong tương lai (thường dùng trong tình cảm, ít nhấn mạnh điều kiện hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ cụm từ chỉ điều kiện, như trong các dụ trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "giao hẹn". Từ này thường được dùng trực tiếp với ý nghĩa đã nêu.)

giao hẹn

Hai người bạn giao hẹn gặp nhau ở công viên khi trời nắng.

  1. Hứa với người khác trên cơ sở một điều kiện : Giao hẹn trời tạnh mới đến.